Bán đảo tiếng anh là gì

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bán đảo", trong bộ từ điển Tiếng sarakhanov.comệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bán đảo, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bán đảo trong bộ từ điển Tiếng sarakhanov.comệt - Tiếng Anh

1. Có 3,579 đảo nói nằm gần bán đảo.

Bạn đang xem: Bán đảo tiếng anh là gì

Some 3,579 islands lie adjacent to the peninsula.

2. Các phân đoạn khổ hẹp chạy trong bán đảo Haeju.

The narrow gauge segment runs in the Haeju peninsula.

3. Thị trấn đông người nhất trên bán đảo là Kadina.

The most populous town in the region is Kadina.

4. Phía đông nam bán đảo có núi Sosman và Kharuchu-Oba.

At the southeastern portion of peninsula are located mountains Sosman and Kharuchu-Oba.

5. Bán đảo có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới.

The peninsula contains the world's largest reserves of oil.

6. Các bằng chứng sớm nhất được biết đến về lịch sử bán đảo Ả Rập là các cuộc di cư từ bán đảo sang các khu vực lân cận.

The earliest known events in Arabian history are migrations from the Peninsula into neighbouring areas.

7. Bán đảo ấy nối liền với đảo Tahiti bởi một eo đất.

The peninsula is joined to Tahiti by an isthmus.

8. Bán đảo có diện tích khoảng 5.034 kilômét vuông (1.944 sq mi).

The peninsula covers approximately 5,034 square kilometres (1,944 sq mi).

9. Khí hậu trên đảo cũng tương tự như trên bán đảo Zamboanga.

The climate is similar to other areas in the Zamboanga Peninsula.

10. Năm 2002, lớp băng Larsen-B của bán đảo Nam Cực đổ sụp.

In 2002 the Antarctic Peninsula's Larsen-B ice shelf collapsed.

11. Mũi của bán đảo Ấn Độ có ngọc trai chất lượng cao nhất.

The tip of the Indian Peninsula had the highest quality pearls.

12. Vốn ban đầu là Phanagoriatrên bán đảo Taman giữa biển Đen và Azov.

The original capital was Phanagoria on the Taman Peninsula between the Black and Azov seas.

13. 3 - Đắm say với những túp lều lá ủ rượu trên bán đảo yên bình .

3 - Wine-filled leaf house adds to delights on peaceful peninsula

14. 2: Hơn 24.000 quân Hoa Kỳ và Philippines bị mắc kẹt tại bán đảo Bataan.

2: Over 24,000 sick and starsarakhanov.comng troops (American and Filipino) are now trapped on the Bataan Peninsula.

15. Thủ đô Dakar nằm trên bán đảo Cap-Vert, điểm cực tây của châu Phi.

The capital Dakar lies on the Cap-Vert peninsula, the westernmost point of continental Africa.

16. Tại bán đảo Mã Lai, các cư dân đầu tiên được cho là người Negrito.

In the Malay Peninsula, the first inhabitants are thought to be Negritos.

17. Bán đảo nằm ở phần đầu của biển Adriatic giữa vịnh Trieste và Vịnh Kvarner.

The peninsula is located at the head of the Adriatic between the Gulf of Trieste and the Bay of Kvarner.

18. Nó nằm ở điểm cực bắc của bán đảo Malaysia và nằm bên bờ sông Perlis.

It is located in the northernmost point of Peninsular Malaysia and is situated by the Perlis River.

19. Sự thừa thãi nhuyễn thể hấp dẫn các vị khách tới bán đảo vào mùa hè.

The abundance of krill attracts other sarakhanov.comsitors to the peninsula in the summer.

20. Con trưởng thành bay suốt năm ở miền nam Texas, bán đảo Florida và Gulf Coast.

Adults are on wing all year round in southern Texas, peninsular Florida and along the Gulf Coast.

21. Bờ vịnh có 2 bờ đất cát rất dài là bán đảo Hel và Mũi sarakhanov.comstula.

The coast of the bay features two very long sandspits, the Hel peninsula and the sarakhanov.comstula Spit.

22. Các dòng dung nham của vụ phun trào năm 1914 nối nó với bán đảo Osumi.

The lava flows of the 1914 eruption connected it with the Ōsumi Peninsula.

23. Dấu hiệu kì lạ về các hành sarakhanov.com bạo lực trên khắp bán đảo Châu Á.

Strange examples of sarakhanov.comolent behasarakhanov.comour across the Asian peninsulas.

24. THỤY ĐIỂN nằm ở phía đông bán đảo Scandinasarakhanov.coman và trải dài trên Vòng Bắc Cực.

SWEDEN occupies the eastern side of the Scandinasarakhanov.coman peninsula and stretches above the Arctic Circle.

25. Hai bán đảo lớn nhất, Boothia và Melsarakhanov.comlle, kéo dài về phía bắc từ lục địa.

Two large peninsulas, Boothia and Melsarakhanov.comlle, extend northward from the mainland.

26. Bán đảo này hướng tới Tiểu châu Á, mà về địa chất Síp thuộc vào nó.

Xem thêm: Bảng Bổ Trợ Sát Thương Vật Lý

That peninsula points toward Asia Minor, to which Cyprus belongs geologically.

27. Sau khi kỷ băng hà cuối cùng, Loài R. pyrenaica chiếm hầu hết bán đảo Iberia.

After the last Ice Age, R. pyrenaica occupied most of the Iberian Peninsula.

28. Hình dạng của bán đảo khiến nó có biệt danh là Lo Stivale (Giày ống/ủng).

The peninsula's shape gives it the nickname lo Stivale (the Boot).

29. Dãy núi có cùng tên với bán đảo Appennini, tạo thành phần lớn lãnh thổ nước Ý.

The mountains lend their name to the Apennine peninsula, which forms the major part of Italy.

30. Một số người Triều Tiên đã rời bán đảo Triều Tiên tới Mãn Châu và Primorsky Krai.

Some Koreans left the Korean peninsula to exile in Manchuria and Primorsky Krai.

31. Trên bán đảo này , bóng đá Bắc Triều Tiên trong quá khứ đã gặt hái thành công .

North Korea have a successful history of playing football on these shores .

32. Người Ottoman chưa từng kiểm soát phần trung tâm bán đảo Ả Rập, còn gọi là Najd.

The Ottomans never had any control over central Arabia, also known as the Najd region.

33. Đến năm 2014, ước tính dân số bán đảo Ả Rập là 77.983.936 (bao gồm ngoại kiều).

In 2014, the estimated population of the Arabian Peninsula was 77,983,936 (including expatriates).

34. Hiện nay, trên bờ bên kia của bán đảo là Cabo Pulmo, một làng chài yên tĩnh.

Now, on the other side of the peninsula lies Cabo Pulmo, a sleepy fishing sarakhanov.comllage.

35. Hai vịnh phía bắc của Biển Đỏ tạo thành bờ biển của Bán Đảo Si Na I.

Its two northern gulfs form the coastline of the Sinai Peninsula.

36. Ba thế lực đấu tranh nhằm thống trị bán đảo Mã Lai và các đảo xung quanh.

The three powers struggled to dominate the Malay peninsula and the surrounding islands.

37. Vùng bao gồm phần phía tây của Trung Hy Lạp và phía tây bắc của bán đảo Peloponnese.

It comprises the western part of continental Greece and the northwestern part of the Peloponnese peninsula.

38. Đế quốc Nga trải dài từ Ba Lan ở phía Tây đến bán đảo Kamchatka ở phía Đông.

The Russian Empire stretched from Poland in the west to the Kamchatka Peninsula in the east.

39. Vương quốc León là một vương quốc độc lập nằm ở phía tây bắc của bán đảo Iberia.

The Kingdom of León was an independent kingdom situated in the northwest region of the Iberian Peninsula.

40. Hệ thống ngoại nhiệt đới cuối cùng đã vượt bán đảo Kamchatka và đi ra ngoài đại dương.

The extratropical system eventually crossed over Kamchatka and entered the open ocean.

41. Tuy thế, UNTCOK vẫn thực hiện tổng tuyển cử, dù chỉ tại nửa phía nam của bán đảo.

UNTCOK nevertheless went through with the elections, albeit in the southern half of the country only.

42. Phần cực nam của đảo tạo thành một bán đảo nhỏ, phần lớn vẫn chưa được phát triển.

The southern end of the island formed a small peninsula, which has been left largely undeveloped.

43. Nó cắt qua eo đất hẹp Corinth và tách bán đảo Peloponnesian ra khỏi Hy Lạp đại lục.

It cuts through the narrow Isthmus of Corinth and separates the Peloponnese from the Greek mainland, arguably making the peninsula an island.

44. Hầu hết nước Anh, tất cả bán đảo Scandinasarakhanov.coma đều được phủ bởi băng tuyết dày hàng kilomet.

Most of Britain, all of Scandinasarakhanov.coma, covered by ice several kilometers thick.

45. CON THUYỀN giương buồm rời Tây Ban Nha để đến bán đảo Ý vào đầu thế kỷ 16.

THE ship left Spain en route to the Italian peninsula in the early 16th century.

46. INA đã bị dời xuống bán đảo Mã Lai và đầu hàng với sự thu hồi của Singapore.

The INA was driven down the Malay Peninsula, and surrendered with the recapture of Singapore.

47. Trên bán đảo, hàng ngàn người Nenets và người Khanty chăn nuôi khoảng nửa triệu con tuần lộc.

Nenets and Khanty reindeer herders hold about half a million domestic reindeer.

48. Chính thức thì đã không còn người Tatar Krym nào ở lại bán đảo, ở mọi cấp bậc.

It was not possible, financially and militarily, to leave a garrison on each island.

49. Lượng mưa bình quân của bán đảo Alaska dao động từ 24 đến 65 in (610 đến 1.650 mm).

Average annual precipitation ranges from 24 to 65 in (610 to 1,650 mm).

50. Bán đảo chiếm 29% diện tích đất của tiểu bang Michigan nhưng chỉ chiếm 3% tổng dân số bang.

The Upper Peninsula contains 29% of the land area of Michigan but just 3% of its total population.